Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assortment

/ə'sɔ:tmənt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8790

Nghĩa thường dùng

sự phân hạng, sự phân loại, sự sắp xếp thành loại danh từ

“The store offers a wide assortment of fruits and vegetables.”Cửa hàng cung cấp một sự phân loại đa dạng các loại trái cây và rau củ.

Biến thể từ assortments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

assortment

/ə'sɔ:tmənt/

danh từ

  • sự phân hạng, sự phân loại, sự sắp xếp thành loại
  • mặt hàng sắp xếp thành loại
  • sự làm cho hợp nhau
Định nghĩa tiếng Anh

n. a collection containing a variety of sorts of things

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...