assortment
Nghĩa thường dùng
“The store offers a wide assortment of fruits and vegetables.”Cửa hàng cung cấp một sự phân loại đa dạng các loại trái cây và rau củ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
assortment
/ə'sɔ:tmənt/
danh từ
- sự phân hạng, sự phân loại, sự sắp xếp thành loại
- mặt hàng sắp xếp thành loại
- sự làm cho hợp nhau
Định nghĩa tiếng Anh
n. a collection containing a variety of sorts of things