Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assuming that

/əˈsuː.mɪŋ ðæt/

Nghĩa thường dùng

giả sử rằng, với giả định liên từ

“Assuming that costs stay fixed, profit will grow.”Giả sử chi phí không đổi, lợi nhuận sẽ tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...