assure success
/əˈʃʊr səkˈsɛs/
Đang hiển thị mục gốc assure success cho “assured success”.
Nghĩa thường dùng
đảm bảo một kết quả tích cực
cụm từ
“We must assure success through careful planning.”Chúng ta phải đảm bảo thành công thông qua kế hoạch cẩn thận.