Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assure success

/əˈʃʊr səkˈsɛs/

Đang hiển thị mục gốc assure success cho “assured success”.

Nghĩa thường dùng

đảm bảo một kết quả tích cực cụm từ

“We must assure success through careful planning.”Chúng ta phải đảm bảo thành công thông qua kế hoạch cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...