astir
/ə'stə:/
tính từ & phó từ
- hoạt động
- trở dậy
- to be early astir: trở dậy sớm
- xôn xao, xao động
- the whole town was astir with the news: cả thành phố xôn xao về cái tin đó
Định nghĩa tiếng Anh
s. out of bed
109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. out of bed
Đang tải...