Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

astoundingly

/əˈstaʊndɪŋli/ phổ biến #27916

Nghĩa thường dùng

một cách đáng kinh ngạc, đáng ngạc nhiên trạng từ

“The results were astoundingly good.”Kết quả tốt một cách đáng kinh ngạc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

astoundingly

//

  • xem astound
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...