Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

astragalus

/əs'trægələs/ phổ biến #44261
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

astragalus

/əs'trægələs/

danh từ

  • (giải phẫu) xương xên
  • (thực vật học) cây đậu ván dại
Định nghĩa tiếng Anh

n. large genus of annual or perennial herbs or shrubs of north temperate regions; largest genus in the family Leguminosae

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...