Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

astray

/ə'strei/ GRECollins ★ phổ biến #16756
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

astray

/ə'strei/

phó từ & tính từ

  • lạc đường, lạc lối
    • to go astray: đi lạc đường, lạc lối; (nghĩa bóng) đi vào con đường lầm lạc
Định nghĩa tiếng Anh

r. away from the right path or direction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...