astray
/ə'strei/ GRECollins ★ phổ biến #16756
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
astray
/ə'strei/
phó từ & tính từ
- lạc đường, lạc lối
- to go astray: đi lạc đường, lạc lối; (nghĩa bóng) đi vào con đường lầm lạc
Định nghĩa tiếng Anh
r. away from the right path or direction