astringent
/əs'trindʤənt/
tính từ
- (y học) làm se
- chặt chẽ, nghiêm khắc, khắc khổ
danh từ
- (y học) chất làm se
Biến thể từ
astringents số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a drug that causes contraction of body tissues and canals\na. tending to draw together or constrict soft organic tissue