Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Astronaut training

Nghĩa thường dùng

Huấn luyện phi hành gia cụm từ

“Astronaut training prepares individuals physically and mentally for the challenges of space exploration.”Việc huấn luyện phi hành gia chuẩn bị cho các cá nhân về thể chất và tinh thần trước những thách thức của việc thám hiểm không gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...