Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

astuteness

/əs'tju:tnis/ phổ biến #41027

Nghĩa thường dùng

sự khôn ngoan lanh lợi, khả năng nhận định tinh tế danh từ

“Her astuteness revealed hidden risks in the plan.”Sự tinh tế của cô phát hiện rủi ro ẩn trong kế hoạch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

astuteness

/əs'tju:tnis/

danh từ

  • sự sắc sảo, óc tinh khôn
  • tính láu, tính tinh ranh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the intellectual ability to penetrate deeply into ideas

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...