Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

asynchronism

/æ'siɳkrənizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

asynchronism

/æ'siɳkrənizm/

danh từ

  • trạng thái không đồng thời
  • (vật lý) trạng thái không đồng bộ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the relation that exists when things occur at unrelated times

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...