Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

asynchronous learning

/eɪˈsɪŋkrənəs ˈlɜːnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

học tập không đồng bộ danh từ

“Asynchronous learning provides flexibility for students.”Học tập không đồng bộ cung cấp sự linh hoạt cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...