at a disadvantage
/æt ə ˌdɪsədˈvæn.tɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
ở trong tình thế bất lợi
cụm từ
“She is at a disadvantage in the competition.”Cô ấy ở trong tình thế bất lợi trong cuộc thi.