Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at a disadvantage

/æt ə ˌdɪsədˈvæn.tɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình thế bất lợi cụm từ

“She is at a disadvantage in the competition.”Cô ấy ở trong tình thế bất lợi trong cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...