at a premium
/æt ə ˈpriːmiəm/
Nghĩa thường dùng
Cái gì đó có giá cao hơn bình thường do nhu cầu lớn.
cụm từ
“Parking spaces are at a premium in this area.”Chỗ đậu xe có giá cao ở khu vực này.