Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at a premium

/æt ə ˈpriːmiəm/

Nghĩa thường dùng

Cái gì đó có giá cao hơn bình thường do nhu cầu lớn. cụm từ

“Parking spaces are at a premium in this area.”Chỗ đậu xe có giá cao ở khu vực này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...