Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at close range

Nghĩa thường dùng

ở khoảng cách rất gần prep+adj+noun

“I've never seen a member of the royal family at such close range before.”Tôi chưa bao giờ nhìn thấy thành viên hoàng gia nào ở khoảng cách gần như vậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...