Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at first glance

/æt fɜːst ɡlɑːns/

Nghĩa thường dùng

thoạt nhìn, nhìn sơ qua lần đầu thành ngữ

“At first glance, the report looks impressive.”Thoạt nhìn, báo cáo trông rất ấn tượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...