Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at one's own peril

/æt wʌnz oʊn ˈpɛrəl/

Nghĩa thường dùng

Làm điều gì đó mạo hiểm, biết rằng có thể nguy hiểm. cụm từ

“He decided to climb the mountain at his own peril.”Anh ấy quyết định leo núi với nguy hiểm cho bản thân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...