at one's own peril
/æt wʌnz oʊn ˈpɛrəl/
Nghĩa thường dùng
Làm điều gì đó mạo hiểm, biết rằng có thể nguy hiểm.
cụm từ
“He decided to climb the mountain at his own peril.”Anh ấy quyết định leo núi với nguy hiểm cho bản thân.