Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at risk of

/ət ˈrɪsk əv/

Nghĩa thường dùng

có nguy cơ (gặp điều xấu) cụm từ

“People who never use sunscreen are at risk of skin cancer.”Những người không bao giờ dùng kem chống nắng có nguy cơ bị ung thư da.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...