at risk of
/ət ˈrɪsk əv/
Nghĩa thường dùng
có nguy cơ (gặp điều xấu)
cụm từ
“People who never use sunscreen are at risk of skin cancer.”Những người không bao giờ dùng kem chống nắng có nguy cơ bị ung thư da.