Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at stake

Nghĩa thường dùng

đang bị đe dọa, có nguy cơ thành ngữ

“His job is at stake if he doesn't improve his performance.”Công việc của anh ấy đang bị đe dọa nếu anh không cải thiện hiệu suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...