at the eleventh hour
/æt ðə ɪˈlevənθ ˈaʊər/
Nghĩa thường dùng
vào phút chót, rất muộn nhưng vẫn kịp
thành ngữ
“The deal was signed at the eleventh hour to avoid the strike.”Thỏa thuận được ký kết vào phút chót để tránh cuộc đình công.