Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at the eleventh hour

/æt ðə ɪˈlevənθ ˈaʊər/

Nghĩa thường dùng

vào phút chót, rất muộn nhưng vẫn kịp thành ngữ

“The deal was signed at the eleventh hour to avoid the strike.”Thỏa thuận được ký kết vào phút chót để tránh cuộc đình công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...