Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at the expense of

/æt ði ɪkˈspens əv/

Nghĩa thường dùng

với cái giá phải trả là cụm từ

“He achieved success at the expense of his health.”Anh ấy đạt được thành công với cái giá phải trả là sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...