at the peak of your career
Nghĩa thường dùng
“She was at the peak of her career when she became the company’s CEO.”Cô ấy đang ở đỉnh cao sự nghiệp khi trở thành giám đốc điều hành của công ty.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She was at the peak of her career when she became the company’s CEO.”Cô ấy đang ở đỉnh cao sự nghiệp khi trở thành giám đốc điều hành của công ty.
Đang tải...