Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at the right place at the right time

/æt ðə raɪt pleɪs æt ðə raɪt taɪm/

Nghĩa thường dùng

Ở đúng vị trí để có một sự kiện may mắn. cụm từ

“He was at the right place at the right time to get the job.”Anh ấy đã ở đúng nơi vào đúng thời điểm để có được công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...