ataractic
/,ætә'ræktik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ataractic
//
* tính từ- thuộc thuốc giảm đau; giảm đau
Định nghĩa tiếng Anh
n a drug used to reduce stress or tension without reducing mental clarity s tending to soothe or tranquilize