atavism
/'ætəvizm/ phổ biến #37964
Nghĩa thường dùng
hiện tượng đặc điểm tổ tiên xuất hiện trở lại
danh từ
“The atavism of the tail in some humans is a fascinating topic.”Hiện tượng atavism của đuôi ở một số người là một chủ đề thú vị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
atavism
/'ætəvizm/
danh từ
- (sinh vật học) sự lại giống
Định nghĩa tiếng Anh
n. a reappearance of an earlier characteristic