Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

atavism

/'ætəvizm/ phổ biến #37964

Nghĩa thường dùng

hiện tượng đặc điểm tổ tiên xuất hiện trở lại danh từ

“The atavism of the tail in some humans is a fascinating topic.”Hiện tượng atavism của đuôi ở một số người là một chủ đề thú vị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

atavism

/'ætəvizm/

danh từ

  • (sinh vật học) sự lại giống
Định nghĩa tiếng Anh

n. a reappearance of an earlier characteristic

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...