Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ataxia

/ə'tæksi/ phổ biến #39720
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ataxia

/ə'tæksi/

danh từ

  • sự mất điều hoà
    • locomotor ataxy: mất điều hoà vận động
Định nghĩa tiếng Anh

n. inability to coordinate voluntary muscle movements; unsteady movements and staggering gait

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...