Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat breakfast

Đang hiển thị mục gốc eat breakfast cho “ate breakfast”.

Nghĩa thường dùng

ăn sáng verb + noun

“I eat breakfast at 7 o'clock.”Tôi ăn sáng lúc 7 giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...