Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat lunch

/iːt lʌntʃ/

Đang hiển thị mục gốc eat lunch cho “ate lunch”.

Nghĩa thường dùng

ăn trưa cụm từ

“I usually eat lunch at noon.”Tôi thường ăn trưa vào giữa trưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...