Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

athletics

/æθ'letiks/ GRECollins ★★ phổ biến #8574

Nghĩa thường dùng

thể thao danh từ

“Athletics is a popular sport in schools.”Thể thao là một môn thể thao phổ biến trong trường học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

athletics

/æθ'letiks/

danh từ

  • (số nhiều) điền kinh; thể thao
    • track and tield athletics: các môn điền kinh nhẹ
Định nghĩa tiếng Anh

n. participation in sports events as an extracurricular activity

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...