Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

atlas

/'ætləs/ IELTSCollins ★ phổ biến #15805

Nghĩa thường dùng

bản đồ danh từ

“I used an atlas to find the location.”Tôi đã sử dụng một bản đồ để tìm vị trí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

atlas

/'ætləs/

danh từ

  • tập bản đồ
  • giấy vẽ khổ rộng
  • (kiến trúc) cột tượng người
  • (giải phẫu) đốt sống đội
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Greek mythology) a Titan who was forced by Zeus to bear the sky on his shoulders n. a collection of maps in book form n. the 1st cervical vertebra n. a figure of a man used as a supporting column

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...