Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

atmosphere lightens

Nghĩa thường dùng

bầu không khí trở nên nhẹ nhàng, thoải mái hơn noun+verb

“If an atmosphere lightens or a mood lightens, it becomes more relaxed or cheerful than it was.”Nếu bầu không khí nhẹ đi, mọi người sẽ cảm thấy thoải mái, vui vẻ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...