Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

atrophy

/'ætrəfi/ TOEFLGRE phổ biến #19731

Nghĩa thường dùng

sự suy giảm, sự teo lại danh từ

“Muscle atrophy can occur when a person is inactive.”Sự teo cơ có thể xảy ra khi một người không hoạt động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

atrophy

/'ætrəfi/

danh từ

  • sự teo
  • sự hao mòn

ngoại động từ

  • làm teo
  • làm hao mòn

nội động từ

  • teo đi
  • hao mòn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a decrease in size of an organ caused by disease or disuse n. any weakening or degeneration (especially through lack of use) v. undergo atrophy

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...