attach too much importance to
Nghĩa thường dùng
quá coi trọng (điều gì)
verb+adv+adj
“She attaches too much importance to this.”Cô ấy quá coi trọng điều này.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She attaches too much importance to this.”Cô ấy quá coi trọng điều này.
Đang tải...