Từ điển Anh–Việt

111.901 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attached herewith

/əˈtæʧt hɪrˈwɪð/

Nghĩa thường dùng

đính kèm theo đây / gửi kèm trong email này cụm từ

“Attached herewith is the signed contract for your review.”Đính kèm theo đây là hợp đồng đã ký để bạn xem xét.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...