Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attached invoice

Nghĩa thường dùng

hóa đơn đính kèm cụm từ

“Please review the attached invoice and confirm the total amount before the end of the business day.”Vui lòng xem xét hóa đơn đính kèm và xác nhận tổng số tiền trước khi kết thúc ngày làm việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hóa đơn đính kèm
    • attached document: tài liệu đính kèm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...