attached invoice
Nghĩa thường dùng
hóa đơn đính kèm
cụm từ
“Please review the attached invoice and confirm the total amount before the end of the business day.”Vui lòng xem xét hóa đơn đính kèm và xác nhận tổng số tiền trước khi kết thúc ngày làm việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- hóa đơn đính kèm
- attached document: tài liệu đính kèm