Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attachment

/ə'tætʃmənt/ TOEFL phổ biến #5689

Nghĩa thường dùng

tệp đính kèm danh từ

“Please find the attachment in the email.”Vui lòng tìm tệp đính kèm trong email.

Biến thể từ attachments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

attachment

/ə'tætʃmənt/

danh từ

  • sự gắn, sự dán; sự buộc, sự cột (vật gì với vật khác)
  • cái dùng để buộc
  • vật bị buộc (vào vật khác)
  • lòng quyến luyến, sự gắn bó
    • to entertain an attachment for someone: gắn bó với ai, quyến luyến với ai
  • (pháp lý) sự bắt (người); sự tịch biên, sự tịch thu (tài sản, hàng hoá)
    • to lay an attachment on: bắt giữ; tịch biên
  • (kỹ thuật) đồ gá lắp, phụ tùng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of affection for a person or an institution n. a supplementary part or accessory n. a writ authorizing the seizure of property that may be needed for the payment of a judgment in a judicial proceeding

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...