Từ điển Anh–Việt

109,033 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFL phổ biến #5689

attachment

/ə'tætʃmənt/

danh từ

  • sự gắn, sự dán; sự buộc, sự cột (vật gì với vật khác)
  • cái dùng để buộc
  • vật bị buộc (vào vật khác)
  • lòng quyến luyến, sự gắn bó
    • to entertain an attachment for someone: gắn bó với ai, quyến luyến với ai
  • (pháp lý) sự bắt (người); sự tịch biên, sự tịch thu (tài sản, hàng hoá)
    • to lay an attachment on: bắt giữ; tịch biên
  • (kỹ thuật) đồ gá lắp, phụ tùng
Biến thể từ attachments số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of affection for a person or an institution\nn. a supplementary part or accessory\nn. a writ authorizing the seizure of property that may be needed for the payment of a judgment in a judicial proceeding

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...