Từ điển Anh–Việt

111.734 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attacking midfielder

/əˈtæk.ɪŋ ˈmɪdˌːl.dər/

Nghĩa thường dùng

Tiền vệ tấn công cụm từ

“The attacking midfielder tries to score goals for the team.”Tiền vệ tấn công cố gắng ghi bàn cho đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...