Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attain scholarly recognition

Nghĩa thường dùng

đạt được sự công nhận học thuật cụm từ

“Publishing in prestigious journals can help researchers attain scholarly recognition.”Việc xuất bản trên các tạp chí uy tín có thể giúp các nhà nghiên cứu đạt được sự công nhận học thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...