Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attainment

/ə'teinmənt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10837

Nghĩa thường dùng

sự đạt được danh từ

“His attainment of a degree was celebrated.”Sự đạt được bằng cấp của anh ấy đã được kỷ niệm.

Biến thể từ attainments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

attainment

/ə'teinmənt/

danh từ

  • sự đạt được
    • an end easy of attainment: mục đích dễ đạt
    • hopes impossible of attainment: những hy vọng không sao đạt được
  • ((thường) số nhiều) kiến thức, tri thức, học thức; tài (do trau giồi mà có)
    • a man of great attainments: người có học thức rộng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of achieving an aim n. arrival at a new stage

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...