attainment
/ə'teinmənt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10837
Nghĩa thường dùng
sự đạt được
danh từ
“His attainment of a degree was celebrated.”Sự đạt được bằng cấp của anh ấy đã được kỷ niệm.
Biến thể từ
attainments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
attainment
/ə'teinmənt/
danh từ
- sự đạt được
- an end easy of attainment: mục đích dễ đạt
- hopes impossible of attainment: những hy vọng không sao đạt được
- ((thường) số nhiều) kiến thức, tri thức, học thức; tài (do trau giồi mà có)
- a man of great attainments: người có học thức rộng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of achieving an aim n. arrival at a new stage