Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attempt to do

/əˈtempt tə duː/

Nghĩa thường dùng

nỗ lực làm gì cụm động từ

“Cecilia didn't attempt to reply.”Cecilia đã không cố gắng trả lời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...