Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attend/go to a lecture

/əˈtɛnd/

Nghĩa thường dùng

tham dự một bài giảng cụm từ

“I will attend a lecture on history.”Tôi sẽ tham dự một bài giảng về lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...