Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attend a concert

/əˈtɛnd ə ˈkɒnsərt/

Nghĩa thường dùng

tham dự buổi hòa nhạc. cụm từ

“I plan to attend a concert this weekend.”Tôi dự định tham dự một buổi hòa nhạc vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...