Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attend a lecture

Nghĩa thường dùng

tham dự buổi giảng (sinh viên) cụm từ

“You must attend all the lectures to complete the course.”Bạn phải tham dự tất cả các buổi giảng để hoàn thành khóa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...