attend a workshop
/əˈtɛnd ə ˈwɜrkʃɒp/
Nghĩa thường dùng
tham dự một hội thảo
cụm từ
“I will attend a workshop on digital marketing next week.”Tôi sẽ tham dự một hội thảo về tiếp thị kỹ thuật số vào tuần tới.