Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attend a workshop

/əˈtɛnd ə ˈwɜrkʃɒp/

Nghĩa thường dùng

tham dự một hội thảo cụm từ

“I will attend a workshop on digital marketing next week.”Tôi sẽ tham dự một hội thảo về tiếp thị kỹ thuật số vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...