attend cooking classes
/əˈtɛnd ˈkʊkɪŋ ˈklæsɪz/
Nghĩa thường dùng
tham gia vào các lớp học nấu ăn.
cụm từ
“I plan to attend cooking classes to improve my skills.”Tôi dự định tham gia các lớp học nấu ăn để cải thiện kỹ năng của mình.