Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attend cooking classes

/əˈtɛnd ˈkʊkɪŋ ˈklæsɪz/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các lớp học nấu ăn. cụm từ

“I plan to attend cooking classes to improve my skills.”Tôi dự định tham gia các lớp học nấu ăn để cải thiện kỹ năng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...