attend events
/əˈtɛnd ɪˈvɛnts/
Nghĩa thường dùng
tham dự các buổi tập hợp hoặc sự kiện
cụm từ
“I plan to attend events in my city this weekend.”Tôi dự định tham dự các sự kiện ở thành phố này vào cuối tuần.