Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attend events

/əˈtɛnd ɪˈvɛnts/

Nghĩa thường dùng

tham dự các buổi tập hợp hoặc sự kiện cụm từ

“I plan to attend events in my city this weekend.”Tôi dự định tham dự các sự kiện ở thành phố này vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...