Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attend music events

/əˈtɛnd ˈmjuː.zɪk ɪˈvɛnts/

Nghĩa thường dùng

tham dự các buổi hòa nhạc hoặc lễ hội âm nhạc cụm từ

“Many people attend music events during the summer.”Nhiều người tham dự các sự kiện âm nhạc vào mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...