Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attention span

/əˈtɛnʃən spæn/

Nghĩa thường dùng

thời gian chú ý cụm từ

“A short attention span can affect learning.”Thời gian chú ý ngắn có thể ảnh hưởng đến việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...