Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attentive staff

/əˈtentɪv stæf/

Nghĩa thường dùng

nhân viên chu đáo và luôn chú ý khách hàng cụm từ

“The hotel has attentive staff who respond quickly.”Khách sạn có nhân viên chu đáo, phản hồi nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...