Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attentiveness

/ə'tentivnis/ phổ biến #20932

Nghĩa thường dùng

sự chú ý, sự chăm chú danh từ

“Her attentiveness in class helped her learn better.”Sự chú ý của cô ấy trong lớp giúp cô học tốt hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

attentiveness

/ə'tentivnis/

danh từ

  • sự chăm chú
  • sự chú ý, sự lưu tâm
  • thái độ ân cần, sự săn sóc chu đáo
Định nghĩa tiếng Anh

n. paying particular notice (as to children or helpless people) n. the trait of being considerate and thoughtful of others n. the trait of being observant and paying attention

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...